Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cử đầu
Ngẩng đầu lên. ◇Lí Bạch 李白:
Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương
舉頭望明月, 低頭思故鄉 (Tĩnh dạ tứ 靜夜思) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉
| cỡ | 舉: | cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cữ | 舉: | kiêng cữ, ở cữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭
| đầu | 頭: | trên đầu |

Tìm hình ảnh cho: 舉頭 Tìm thêm nội dung cho: 舉頭
