Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癀, chiết tự chữ HOÀNG, QUẢNG, VÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癀:
癀
Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
癀
Nghĩa Trung Việt của từ 癀
vàng, như "võ vàng (gầy ốm)" (vhn)
hoàng, như "hoàng (bệnh trâu ngựa đau gan)" (gdhn)
quảng, như "sâu quảng (mụn độc)" (gdhn)
Nghĩa của 癀 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáng]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 16
Hán Việt: HOÀNG
bệnh nhiệt thán (của trâu, bò, ngựa, lợn...)。[癀病]牛、马、猪、绵羊等家畜的炭疽病。
Số nét: 16
Hán Việt: HOÀNG
bệnh nhiệt thán (của trâu, bò, ngựa, lợn...)。[癀病]牛、马、猪、绵羊等家畜的炭疽病。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癀
| hoàng | 癀: | hoàng (bệnh trâu ngựa đau gan) |
| quảng | 癀: | sâu quảng (mụn độc) |
| vàng | 癀: | võ vàng (gầy ốm) |

Tìm hình ảnh cho: 癀 Tìm thêm nội dung cho: 癀
