Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 癀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癀, chiết tự chữ HOÀNG, QUẢNG, VÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癀

Chiết tự chữ hoàng, quảng, vàng bao gồm chữ 病 黄 hoặc hoặc 疒 黄 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 癀 cấu thành từ 2 chữ: 病, 黄
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • hoàng, huỳnh, vàng
  • 3. 癀 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 黄
  • nạch
  • hoàng, huỳnh, vàng
  • []

    U+7640, tổng 16 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang2;
    Việt bính: wong4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 癀



    vàng, như "võ vàng (gầy ốm)" (vhn)
    hoàng, như "hoàng (bệnh trâu ngựa đau gan)" (gdhn)
    quảng, như "sâu quảng (mụn độc)" (gdhn)

    Nghĩa của 癀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huáng]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 16
    Hán Việt: HOÀNG
    bệnh nhiệt thán (của trâu, bò, ngựa, lợn...)。[癀病]牛、马、猪、绵羊等家畜的炭疽病。

    Chữ gần giống với 癀:

    , ,

    Chữ gần giống 癀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癀 Tự hình chữ 癀 Tự hình chữ 癀 Tự hình chữ 癀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癀

    hoàng:hoàng (bệnh trâu ngựa đau gan)
    quảng:sâu quảng (mụn độc)
    vàng:võ vàng (gầy ốm)
    癀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癀 Tìm thêm nội dung cho: 癀