Từ: 搬移 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搬移:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搬移 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānyí] di chuyển; di động。搬迁。移动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搬

ban:ban vận (lấy đi)
bàn:(Trừ hết, dọn sạch)
bâng: 
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
搬移 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搬移 Tìm thêm nội dung cho: 搬移