Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 新闻 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnwén] 1. tin tức; tin thời sự。报纸、广播电台等报道的国内外消息。
新闻记者。
phóng viên tin tức
新闻广播。
phát tin tức
采访新闻。
đi lấy tin tức; săn tin.
2. việc mới xảy ra; chuyện mới; sự việc mới。泛指社会上最近发生的新事情。
新闻记者。
phóng viên tin tức
新闻广播。
phát tin tức
采访新闻。
đi lấy tin tức; săn tin.
2. việc mới xảy ra; chuyện mới; sự việc mới。泛指社会上最近发生的新事情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |

Tìm hình ảnh cho: 新闻 Tìm thêm nội dung cho: 新闻
