Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 笛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笛, chiết tự chữ SÁO, ĐỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笛:

笛 địch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 笛

Chiết tự chữ sáo, địch bao gồm chữ 竹 由 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笛 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 由
  • trúc
  • do, dô, ro, yêu
  • địch [địch]

    U+7B1B, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di2;
    Việt bính: dek6;

    địch

    Nghĩa Trung Việt của từ 笛

    (Danh) Ống sáo.
    § Đời sau gọi thứ sáo thổi dọc là tiêu
    , thứ thổi ngang là địch .
    ◇Nguyễn Du : Đoản địch thanh thanh minh nguyệt trung (Thăng Long ) Sáo vẳng từng hồi dưới trăng sáng.

    (Danh)
    Còi.
    ◎Như: cảnh địch còi cảnh sát, khí địch còi hơi (xe lửa, tàu thủy).

    địch, như "địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)" (vhn)
    sáo, như "ống sáo" (gdhn)

    Nghĩa của 笛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dì]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐỊCH
    1. sáo; ống sáo; sáo trúc。管乐器,用竹子制成,上面有一排吹气、蒙笛膜和调节发音的孔,横着吹奏。也叫横笛。
    2. còi; còi hơi; kèn。响声尖锐的发音器。
    汽笛
    còi hơi
    警笛
    còi báo động; còi cảnh sát
    Từ ghép:
    笛卡儿坐标 ; 笛膜 ; 笛子

    Chữ gần giống với 笛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Dị thể chữ 笛

    ,

    Chữ gần giống 笛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笛 Tự hình chữ 笛 Tự hình chữ 笛 Tự hình chữ 笛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笛

    sáo:ống sáo
    địch:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 笛:

    Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

    Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

    笛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笛 Tìm thêm nội dung cho: 笛