Từ: 梗咽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梗咽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梗咽 trong tiếng Trung hiện đại:

[gěngyè] nghẹn ngào; nghẹn lời。同"哽咽"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梗

chành:chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh
cành:cành hoa, cành tre
cánh:tự lực cánh sinh
cạnh:cạnh bàn
gánh:gồng gánh; gánh vác
ngành:ngọn ngành
ngáng:ngáng lại, ngáng chân
ngánh:ngáng lại, ngáng chân
ngạnh:ương ngạnh
nhành:nhành cây
nhánh:nhánh cây; chi nhánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咽

nhiết:nhiết (nghẹn ngào)
nhăng: 
nhằn:cằn nhằn
yến:yến (yết hầu)
yết:yết hầu
ịt:ụt ịt
梗咽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梗咽 Tìm thêm nội dung cho: 梗咽