Chữ 饅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饅, chiết tự chữ MAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饅:

饅 man

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饅

Chiết tự chữ man bao gồm chữ 食 曼 hoặc 飠 曼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 饅 cấu thành từ 2 chữ: 食, 曼
  • thực, tự
  • man, mạn
  • 2. 饅 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 曼
  • thực
  • man, mạn
  • man [man]

    U+9945, tổng 19 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: man2;
    Việt bính: maan4;

    man

    Nghĩa Trung Việt của từ 饅

    (Danh) Bột ủ cho lên bọt rồi đem hấp gọi là man đầu bánh bột hấp, bánh bao.
    man, như "man thầu (bánh bao)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 饅:

    , , , 𩞝,

    Dị thể chữ 饅

    ,

    Chữ gần giống 饅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饅 Tự hình chữ 饅 Tự hình chữ 饅 Tự hình chữ 饅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饅

    man:man thầu (bánh bao)
    饅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饅 Tìm thêm nội dung cho: 饅