Từ: 总会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总会 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒnghuì] tổng hội。各分会的总机关。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
总会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总会 Tìm thêm nội dung cho: 总会