Từ: chả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chả

Nghĩa chả trong tiếng Việt:

["- 1 d. 1 Món ăn làm bằng thịt, cá hoặc tôm thái miếng, băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi rán hoặc nướng. Chả cá. Bún chả. Chả rán. 2 (ph.). Giò. Gói chả.","- 2 p. (kng.). Như chẳng. Chả sợ. Nó chả bảo thế là gì."]

Dịch chả sang tiếng Trung hiện đại:

《 用在否定词前面加强否定的语气, 表示确实不是这样, 略带反驳的意味。》chả có gì khó lắm
并不太难。
《 "不"字的前后叠用相同的名词, 表示不在乎或不相干(常在前边加"什么")。》
biên cương với chả biên cương, chỉ cần công việc cần đến thì đi đến đâu cũng được
什么边疆不边疆, 只要工作需要, 去哪儿都成。 炙肉。
不太; 不得; 不十分。
chả cần.
不太需要。 动物
翠鸟 (chim chả) 《鸟, 羽毛翠绿色, 头部蓝黑色, 嘴长而直, 尾巴短。生活在水边, 吃鱼、虾等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chả

chả𠁙:chả làm, chả ăn (chẳng làm , chẳng ăn)
chả:chả biết
chả:chả làm
chả𤀞:chả làm
chả:giò chả
chả:chả cá
chả:chả cá
chả:chả cá
chả:nem chả
chả󰛖:chim chả
chả𪃲:chim chả
chả𪃙:chim chả
chả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chả Tìm thêm nội dung cho: chả