Từ: 三季稻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三季稻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三季稻 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānjìdào] lúa ba vụ; đất trồng ba vụ。在同一块稻田里,一年之内插三次秧,收割三次的,叫三季稻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

cuối:cuối cùng
quí:đậu tứ quí
quỳ:quỳ luỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稻

đạo:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
三季稻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三季稻 Tìm thêm nội dung cho: 三季稻