Chữ 孱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孱, chiết tự chữ SÀN, SỜN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孱:

孱 sàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孱

Chiết tự chữ sàn, sờn bao gồm chữ 尸 孨 hoặc 尸 子 子 子 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 孱 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 孨
  • thi, thây
  • 2. 孱 cấu thành từ 4 chữ: 尸, 子, 子, 子
  • thi, thây
  • tí, tở, tử
  • tí, tở, tử
  • tí, tở, tử
  • sàn [sàn]

    U+5B71, tổng 12 nét, bộ Tử 子
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chan2, can4;
    Việt bính: caan3 saan4;

    sàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 孱

    (Tính) Chật, hẹp.

    (Tính)
    Yếu đuối, suy nhược.
    ◇Lục Du
    : Lực sàn khí nỗi tâm tự tri (Cửu nguyệt nhất nhật dạ độc thi cảo 稿) Sức yếu đuối khí bạc nhược trong lòng tự biết.

    (Tính)
    Hèn kém, thiển lậu.
    ◇Tống Kì : Thức cục dong thiển, thuật học phu sàn , (Thụ long đồ các tạ ân biểu ) Hiểu biết về thế cục tầm thường cạn cợt, học thuật nông nổi yếu kém.

    (Phó)
    Cẩn thận.
    ◇Đại Đái Lễ Kí : Quân tử bác học nhi sàn thủ chi (Tằng tử lập sự ) Bậc quân tử học rộng mà cận thận từng chút một.

    sàn, như "sàn nhược (yếu đuối); sàn đầu (hèn nhát)" (vhn)
    sờn, như "sờn lòng, sờn chí, sờn rách" (gdhn)

    Nghĩa của 孱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [càn]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 12
    Hán Việt: SÁN
    gầy ốm; yếu ớt; ẻo ọt。义同"孱",用于"孱头"。
    Ghi chú: 另见chán
    Từ ghép:
    孱头
    [chán]
    Bộ: 尸(Thi)
    Hán Việt: SÁN
    gầy yếu; mềm yếu。瘦弱;软弱。
    Ghi chú: 另见càn。
    Từ ghép:
    孱弱

    Chữ gần giống với 孱:

    , , 𡥼, 𡦂,

    Chữ gần giống 孱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孱 Tự hình chữ 孱 Tự hình chữ 孱 Tự hình chữ 孱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孱

    sàn:sàn nhược (yếu đuối); sàn đầu (hèn nhát)
    sớn: 
    sờn:sờn lòng, sờn chí, sờn rách
    孱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孱 Tìm thêm nội dung cho: 孱