Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 孱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孱, chiết tự chữ SÀN, SỜN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孱:
孱
Pinyin: chan2, can4;
Việt bính: caan3 saan4;
孱 sàn
Nghĩa Trung Việt của từ 孱
(Tính) Chật, hẹp.(Tính) Yếu đuối, suy nhược.
◇Lục Du 陸游: Lực sàn khí nỗi tâm tự tri 力孱氣餒心自知 (Cửu nguyệt nhất nhật dạ độc thi cảo 九月一日夜讀詩稿) Sức yếu đuối khí bạc nhược trong lòng tự biết.
(Tính) Hèn kém, thiển lậu.
◇Tống Kì 宋祁: Thức cục dong thiển, thuật học phu sàn 識局庸淺, 術學膚孱 (Thụ long đồ các tạ ân biểu 授龍圖閣謝恩表) Hiểu biết về thế cục tầm thường cạn cợt, học thuật nông nổi yếu kém.
(Phó) Cẩn thận.
◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: Quân tử bác học nhi sàn thủ chi 君子博學而孱守之 (Tằng tử lập sự 曾子立事) Bậc quân tử học rộng mà cận thận từng chút một.
sàn, như "sàn nhược (yếu đuối); sàn đầu (hèn nhát)" (vhn)
sờn, như "sờn lòng, sờn chí, sờn rách" (gdhn)
Nghĩa của 孱 trong tiếng Trung hiện đại:
[càn]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 12
Hán Việt: SÁN
gầy ốm; yếu ớt; ẻo ọt。义同"孱",用于"孱头"。
Ghi chú: 另见chán
Từ ghép:
孱头
[chán]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: SÁN
gầy yếu; mềm yếu。瘦弱;软弱。
Ghi chú: 另见càn。
Từ ghép:
孱弱
Số nét: 12
Hán Việt: SÁN
gầy ốm; yếu ớt; ẻo ọt。义同"孱",用于"孱头"。
Ghi chú: 另见chán
Từ ghép:
孱头
[chán]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: SÁN
gầy yếu; mềm yếu。瘦弱;软弱。
Ghi chú: 另见càn。
Từ ghép:
孱弱
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孱
| sàn | 孱: | sàn nhược (yếu đuối); sàn đầu (hèn nhát) |
| sớn | 孱: | |
| sờn | 孱: | sờn lòng, sờn chí, sờn rách |

Tìm hình ảnh cho: 孱 Tìm thêm nội dung cho: 孱
