Từ: kẻng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẻng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kẻng

Nghĩa kẻng trong tiếng Việt:

["- 1 dt 1. Tiếng kim loại treo lên để đánh báo giờ: Nghe kẻng, học sinh đến đứng xếp hàng ở cửa lớp. 2. Miếng kim loại dùng để báo giờ: Cái kẻng của trường là một đoạn ngắn của đường sắt cũ.","- 2 tt, trgt Bảnh bao; Diện quá (thtục): Định đi đâu mà ăn mặc kẻng thế?."]

Dịch kẻng sang tiếng Trung hiện đại:

云板 《旧时打击乐器, 用长铁片做成, 两端作云头形, 官署和权贵之家多用做报时报事的器具。也作云版。》
代钟用的铁块、铁管等。
浮化貌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẻng

kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
kẻng:ăn vận rất kẻng (chải chuốt)
kẻng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kẻng Tìm thêm nội dung cho: kẻng