Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa kẻng trong tiếng Việt:
["- 1 dt 1. Tiếng kim loại treo lên để đánh báo giờ: Nghe kẻng, học sinh đến đứng xếp hàng ở cửa lớp. 2. Miếng kim loại dùng để báo giờ: Cái kẻng của trường là một đoạn ngắn của đường sắt cũ.","- 2 tt, trgt Bảnh bao; Diện quá (thtục): Định đi đâu mà ăn mặc kẻng thế?."]Dịch kẻng sang tiếng Trung hiện đại:
云板 《旧时打击乐器, 用长铁片做成, 两端作云头形, 官署和权贵之家多用做报时报事的器具。也作云版。》代钟用的铁块、铁管等。
浮化貌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: kẻng
| kẻng | 景: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| kẻng | 耿: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| kẻng | 鏡: | ăn vận rất kẻng (chải chuốt) |

Tìm hình ảnh cho: kẻng Tìm thêm nội dung cho: kẻng
