Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 强人所难 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强人所难:
Nghĩa của 强人所难 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiǎngrénsuǒnán] Hán Việt: CƯỠNG NHÂN SỞ NAN
ép buộc; làm khó; gây khó。勉强别人做为难的事。
他不会唱戏,你偏要他唱,这不是强人所难吗?
anh ấy không biết hát, bạn cứ ép anh ấy hát, không phải là gây khó cho anh ấy sao?
ép buộc; làm khó; gây khó。勉强别人做为难的事。
他不会唱戏,你偏要他唱,这不是强人所难吗?
anh ấy không biết hát, bạn cứ ép anh ấy hát, không phải là gây khó cho anh ấy sao?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 强
| càng | 强: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 强: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 强: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 强: | |
| gàng | 强: | |
| gương | 强: | |
| gượng | 强: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 强: | ngượng ngùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |

Tìm hình ảnh cho: 强人所难 Tìm thêm nội dung cho: 强人所难
