Từ: 强人所难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强人所难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强人所难 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎngrénsuǒnán] Hán Việt: CƯỠNG NHÂN SỞ NAN
ép buộc; làm khó; gây khó。勉强别人做为难的事。
他不会唱戏,你偏要他唱,这不是强人所难吗?
anh ấy không biết hát, bạn cứ ép anh ấy hát, không phải là gây khó cho anh ấy sao?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
强人所难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强人所难 Tìm thêm nội dung cho: 强人所难