Từ: 丰饶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰饶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丰饶 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngráo] phì nhiêu; màu mỡ; phong phú。富饶。
物产丰饶
sản vật phong phú
辽阔丰饶的大平原。
thảo nguyên phì nhiêu rộng lớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饶

nhiêu:phì nhiêu
丰饶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丰饶 Tìm thêm nội dung cho: 丰饶