Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓯, chiết tự chữ THUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓯:
蓯
Chiết tự chữ 蓯
Chiết tự chữ thung bao gồm chữ 草 從 hoặc 艸 從 hoặc 艹 從 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 蓯 cấu thành từ 2 chữ: 草, 從 |
2. 蓯 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 從 |
3. 蓯 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 從 |
Biến thể giản thể: 苁;
Pinyin: cong1, xu1;
Việt bính: cung1;
蓯 thung
thung, như "thung (cỏ thung)" (gdhn)
Pinyin: cong1, xu1;
Việt bính: cung1;
蓯 thung
Nghĩa Trung Việt của từ 蓯
(Danh) Nhục thung dong 肉蓯蓉 một giống thực vật mọc kí sinh ở cây khác, rễ hình khối, thân dài ba đến bốn tấc, lá có vảy, hoa vàng sẫm, dùng làm thuốc bổ thận, cầm máu, v.v.thung, như "thung (cỏ thung)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蓯:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蓯
苁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓯
| thung | 蓯: | thung (cỏ thung) |

Tìm hình ảnh cho: 蓯 Tìm thêm nội dung cho: 蓯
