Chữ 蓯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓯, chiết tự chữ THUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓯:

蓯 thung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓯

Chiết tự chữ thung bao gồm chữ 草 從 hoặc 艸 從 hoặc 艹 從 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓯 cấu thành từ 2 chữ: 草, 從
  • tháu, thảo, xáo
  • thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • 2. 蓯 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 從
  • tháu, thảo
  • thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • 3. 蓯 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 從
  • thảo
  • thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • thung [thung]

    U+84EF, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cong1, xu1;
    Việt bính: cung1;

    thung

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓯

    (Danh) Nhục thung dong một giống thực vật mọc kí sinh ở cây khác, rễ hình khối, thân dài ba đến bốn tấc, lá có vảy, hoa vàng sẫm, dùng làm thuốc bổ thận, cầm máu, v.v.
    thung, như "thung (cỏ thung)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蓯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蓯

    ,

    Chữ gần giống 蓯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓯 Tự hình chữ 蓯 Tự hình chữ 蓯 Tự hình chữ 蓯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓯

    thung:thung (cỏ thung)
    蓯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓯 Tìm thêm nội dung cho: 蓯