Cao su chống va đập cửa

Từ: 恳托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恳托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恳托 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěntuō] năn nỉ; khẩn thiết gởi gắm。恳切地托付。
恳托你把这件衣服带给他。
năn nỉ bạn hãy cầm cái áo này đýa cho anh ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恳

khấn:khấn khứa, khấn vái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
恳托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恳托 Tìm thêm nội dung cho: 恳托