Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 恳托 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěntuō] năn nỉ; khẩn thiết gởi gắm。恳切地托付。
恳托你把这件衣服带给他。
năn nỉ bạn hãy cầm cái áo này đýa cho anh ta.
恳托你把这件衣服带给他。
năn nỉ bạn hãy cầm cái áo này đýa cho anh ta.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恳
| khấn | 恳: | khấn khứa, khấn vái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 托
| thác | 托: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thách | 托: | thách thức |
| thước | 托: | thước kẻ; mực thước |
| thướt | 托: | thướt tha; lướt thướt |
| thốc | 托: | chạy thốc |

Tìm hình ảnh cho: 恳托 Tìm thêm nội dung cho: 恳托
