Từ: 周全 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周全:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chu toàn
Chu đáo, hoàn bị.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nan vi nhĩ tưởng đích chu toàn, ngã cánh vong liễu
, 了 (Đệ thất thập nhị hồi) Mợ nghĩ thật là chu đáo, chính tôi cũng quên đi mất.Giúp đỡ.
◇Thủy hử truyện 傳:
Vọng phiền cữu cữu tương khứ lao lí. Tán dữ chúng nhân tịnh tiểu lao tử môn, hảo sanh chu toàn tha lưỡng cá đệ huynh
裏. 們, 兄 (Đệ tứ thập cửu hồi) Nhờ cậu đem (gói bạc) đến nhà lao. Chia cho bọn chúng và các ngục tốt, cố giúp đỡ cho hai anh em nó.Lo liệu, coi sóc, trông nom.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Dã vị đích thị đại gia tề tâm, thị giá viên lí, chu toàn đắc cẩn cẩn thận thận đích
心, 里, (Đệ ngũ thập lục hồi) Cũng muốn cho mọi người hết lòng trông nom cái vườn đó cho được cẩn thận.

Nghĩa của 周全 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōuquán] 1. chu đáo; toàn diện; chu toàn。周到;全面。
计划要订得周全些。
lập kế hoạch nên chu đáo một chút.
2. giúp đỡ。指成全,帮助。
周全这件好事。
giúp đỡ việc tốt này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền
周全 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周全 Tìm thêm nội dung cho: 周全