Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bàn trà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bàn trà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bàntrà

Dịch bàn trà sang tiếng Trung hiện đại:

茶几chájī

Nghĩa chữ nôm của chữ: bàn

bàn𠴞:bàn bạc
bàn𡂑:bàn luận
bàn󰃪:thạch bàn (tảng đá lớn)
bàn:(Trừ hết, dọn sạch)
bàn𭢋:bàn tán
bàn:(Cũng như chữ bàn 盤)
bàn:bàn cờ
bàn:bàn cờ
bàn:bàn ghế
bàn:thạch bàn (tảng đá lớn)
bàn:Bàn hồ hồ; Bàn đại hải (sterculia scaphigera)
bàn:bàn (thư thái dễ chịu)
bàn:bàn bạc
bàn:bàn long

Nghĩa chữ nôm của chữ: trà

trà:trà (gò đất)
trà:trà (bôi)
trà:uống trà

Gới ý 15 câu đối có chữ bàn:

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

bàn trà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bàn trà Tìm thêm nội dung cho: bàn trà