Từ: lệch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lệch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lệch

Nghĩa lệch trong tiếng Việt:

["- d. Cg. Nhệch. Giống lươn biển.","- t. 1. Nghiêng về một bên, không ngay ngắn: Đội mũ lệch. 2 Không đúng đắn, thiên về một phía: Tư tưởng lệch."]

Dịch lệch sang tiếng Trung hiện đại:

《向旁边歪斜。》《不相同; 不相合。》
出轨 《(火车、有轨电车等)行驶时脱离轨道。》
打斜 《坐立时斜对着尊长或客人。》
ngồi lệch một bên.
打斜坐在一边儿。
《迎合; 偏袒。》
偏; 颇 《单独注重一方面或对人对事不公正。》
lệch về nghiên cứu lí luận cơ sở.
偏于基础理论的研究。
nghiêng lệch.
偏颇。
倾斜; 敧侧; 倾侧; 侧歪 《歪斜。》
nón lệch một bên.
帽子侧歪在一边儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệch

lệch:nghiêng lệch
lệch:chênh lệch
lệch𪯯:nghiêng lệch
lệch𣄬:chếch lệch
lệch:chênh lệch
lệch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lệch Tìm thêm nội dung cho: lệch