Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 悔不当初 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悔不当初:
Nghĩa của 悔不当初 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǐbùdāngchū] biết vậy chẳng làm; ân hận lúc đầu đã làm sai (hối hận vì ban đầu đã không làm khác đi, để nay sự việc trở nên tệ hại.)。后悔当初不该这样做或没有那样作。
早知如此,悔不当初。
sớm biết như thế, thì chẳng thèm làm.
早知如此,悔不当初。
sớm biết như thế, thì chẳng thèm làm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悔
| hói | 悔: | |
| húi | 悔: | lúi húi |
| hối | 悔: | hối cải, hối hận |
| mủi | 悔: | mủi lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |

Tìm hình ảnh cho: 悔不当初 Tìm thêm nội dung cho: 悔不当初
