Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 无论如何 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无论如何:
Nghĩa của 无论如何 trong tiếng Trung hiện đại:
[wúlùnrúhé] bất kể như thế nào; dù thế nào; dù sao chăng nữa。不管怎么样,表示不管条件怎样变化,其结果始终不变。
这周的义务劳动我无论如何得参加。
lao động nghĩa vụ tuần này dù thế nào tôi cũng tham gia.
这周的义务劳动我无论如何得参加。
lao động nghĩa vụ tuần này dù thế nào tôi cũng tham gia.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 何
| gã | 何: | gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) |
| hà | 何: | hà hơi |

Tìm hình ảnh cho: 无论如何 Tìm thêm nội dung cho: 无论如何
