Từ: 无论如何 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无论如何:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无论如何 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúlùnrúhé] bất kể như thế nào; dù thế nào; dù sao chăng nữa。不管怎么样,表示不管条件怎样变化,其结果始终不变。
这周的义务劳动我无论如何得参加。
lao động nghĩa vụ tuần này dù thế nào tôi cũng tham gia.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi
无论如何 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无论如何 Tìm thêm nội dung cho: 无论如何