Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 悟性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悟性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悟性 trong tiếng Trung hiện đại:

[wù·xing] nhận thức; sức hiểu biết; năng lực。指人对事物的分析和理解的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟

ngộ:giác ngộ, ngộ nghĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
悟性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悟性 Tìm thêm nội dung cho: 悟性