Cao su chống va đập cửa

Chữ 鋜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鋜, chiết tự chữ CHẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鋜

Chiết tự chữ chạc bao gồm chữ 金 足 hoặc 釒 足 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鋜 cấu thành từ 2 chữ: 金, 足
  • ghim, găm, kim
  • tú, túc
  • 2. 鋜 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 足
  • kim, thực
  • tú, túc
  • []

    U+92DC, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuo2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鋜


    chạc, như "ngọc chạc (lắc đeo tay)" (gdhn)

    Nghĩa của 鋜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuó]Bộ: 金- Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt:

    cùm chân; xích chân。锁足。

    1. gông; xích chân。锁足的器具。
    2. vòng; xuyến。镯子。

    Chữ gần giống với 鋜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦭, 𨦽, 𨧆, 𨧜, 𨧝, 𨧟, 𨧠, 𨧢, 𨧣,

    Dị thể chữ 鋜

    𰾃,

    Chữ gần giống 鋜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鋜 Tự hình chữ 鋜 Tự hình chữ 鋜 Tự hình chữ 鋜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋜

    chạc:ngọc chạc (lắc đeo tay)
    鋜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鋜 Tìm thêm nội dung cho: 鋜