Từ: 高瞻远瞩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高瞻远瞩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高瞻远瞩 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāozhānyuǎnzhǔ] nhìn xa trông rộng; lo xa。形容眼光远大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞻

chiêm:chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao
chèm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞩

chúc:cao chiêm viễn chúc (nhìn đăm đăm)
高瞻远瞩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高瞻远瞩 Tìm thêm nội dung cho: 高瞻远瞩