Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 魃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魃, chiết tự chữ BẠT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 魃:

魃 bạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 魃

Chiết tự chữ bạt bao gồm chữ 鬼 犮 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

魃 cấu thành từ 2 chữ: 鬼, 犮
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • bạt [bạt]

    U+9B43, tổng 14 nét, bộ Quỷ 鬼
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba2;
    Việt bính: baat6;

    bạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 魃

    (Danh) Thần gây ra đại hạn (theo truyền thuyết).

    Nghĩa của 魃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bá]Bộ: 鬼- Qủy
    Số nét: 14
    Hán Việt: BẠT
    quỷ gây hạn。传说中造成旱灾的鬼怪。

    Chữ gần giống với 魃:

    , , , , 𩲡, 𩲥,

    Chữ gần giống 魃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魃 Tự hình chữ 魃 Tự hình chữ 魃 Tự hình chữ 魃

    魃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魃 Tìm thêm nội dung cho: 魃