Từ: 悲喜交集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲喜交集:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悲喜交集 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēixǐjiāojí] vui buồn lẫn lộn; buồn vui lẫn lộn。悲伤和喜悦的心情交织在一起。也作"悲喜交并"、"悲喜交加"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu
悲喜交集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲喜交集 Tìm thêm nội dung cho: 悲喜交集