Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 悲喜交集 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲喜交集:
Nghĩa của 悲喜交集 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēixǐjiāojí] vui buồn lẫn lộn; buồn vui lẫn lộn。悲伤和喜悦的心情交织在一起。也作"悲喜交并"、"悲喜交加"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲
| bay | 悲: | bay bướm |
| bi | 悲: | bi ai |
| bây | 悲: | bây giờ |
| bầy | 悲: | một bầy; bầy vẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜
| hẻ | 喜: | kẽ hẻ (kẽ hở) |
| hỉ | 喜: | song hỉ |
| hởi | 喜: | hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng |
| hỷ | 喜: | hoan hỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |

Tìm hình ảnh cho: 悲喜交集 Tìm thêm nội dung cho: 悲喜交集
