Cao su chống va đập cửa

Chữ 巷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巷, chiết tự chữ HẠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巷:

巷 hạng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 巷

Chiết tự chữ hạng bao gồm chữ 共 己 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

巷 cấu thành từ 2 chữ: 共, 己
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • kỉ, kỷ
  • hạng [hạng]

    U+5DF7, tổng 9 nét, bộ Kỷ 己
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiang4, hang4;
    Việt bính: hong6
    1. [隘巷] ải hạng 2. [巷戰] hạng chiến;

    hạng

    Nghĩa Trung Việt của từ 巷

    (Danh) Ngõ, hẻm, khu phố nhỏ.
    ◎Như: đại nhai tiểu hạng
    đường lớn hẻm nhỏ, nhai đầu hạng vĩ đầu đường cuối ngõ.
    § Cũng gọi là hạng tử , hạng nhi .
    hạng, như "hạng chiến (du côn xóm nghèo đánh nhau)" (gdhn)

    Nghĩa của 巷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hàng]Bộ: 己 (已,巳) - Kỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: HẠNG
    đường hầm; lò; đường rãnh。巷道。
    Ghi chú: 另见xiàng
    Từ ghép:
    巷道
    [xiàng]
    Bộ: 巳(Kỷ)
    Hán Việt: HẠNG
    ngõ hẻm。较窄的街道。
    深巷 。
    ngõ hẻm sâu.
    陋巷 。
    ngõ hẻm chật hẹp.
    一条小巷 。
    một con hẻm nhỏ.
    街头巷 尾。
    đầu đường cuối phố.
    街谈巷 议。
    dư luận phố phường.
    Ghi chú: 另见hàng
    Từ ghép:
    巷战

    Chữ gần giống với 巷:

    , , , ,

    Chữ gần giống 巷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巷 Tự hình chữ 巷 Tự hình chữ 巷 Tự hình chữ 巷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 巷

    hạng:hạng chiến (du côn xóm nghèo đánh nhau)
    巷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巷 Tìm thêm nội dung cho: 巷