Từ: 培养 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 培养:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 培养 trong tiếng Trung hiện đại:

[péiyǎng] 1. nuôi cấy; gây; gây dựng。以适宜的条件使繁殖。
培养细菌。
cấy vi khuẩn.
2. bồi dưỡng; đào tạo。按照一定的目的长期地教育和训练;使成长。
培养无产阶级革命事业的接班人。
bồi dưỡng người kế tục sự nghiệp Cách Mạng vô sản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 培

bòi:con bòi
bồi:đất bồi
bổi:giấy bổi
bụi:bụi bặm; túi bụi
vùi:vùi lấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
培养 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 培养 Tìm thêm nội dung cho: 培养