Chữ 妝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妝, chiết tự chữ TRANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妝:

妝 trang

Đây là các chữ cấu thành từ này: 妝

妝

Chiết tự chữ 妝

Chiết tự chữ trang bao gồm chữ 爿 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

妝 cấu thành từ 2 chữ: 爿, 女
  • 爿 bản, tường
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • trang [trang]

    U+599D, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 妆;
    Pinyin: zhuang1;
    Việt bính: zong1
    1. [喬妝] kiều trang 2. [凝妝] ngưng trang;

    妝 trang

    Nghĩa Trung Việt của từ 妝

    (Danh) Phấn sáp trang điểm dung mạo phụ nữ.
    ◇Đỗ Phủ 杜
    甫: La nhu bất phục thi, Đối quân tẩy hồng trang 羅襦不復施, 對君洗紅妝 (Tân hôn biệt 新婚別) Không mặc xiêm lụa nữa, Rửa hết phấn hồng vì chàng (trang điểm khi xưa).

    (Danh)
    Quần áo, đồ trang sức, đồ dùng cô dâu mang theo về nhà chồng.
    ◎Như: tân nương trang 新娘妝, giá trang 嫁妝.

    (Động)
    Trang sức, dùng các thứ phấn sáp vàng ngọc mà chải chuốt cho đẹp thêm.
    ◇Tô Thức 蘇軾: Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi 淡妝濃抹總相宜 (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 飲湖上初晴後雨) Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều diễm lệ như nhau.
    trang, như "trang điểm, trang sức" (vhn)

    Chữ gần giống với 妝:

    㚩, 㚪, 㚫, 㚬, 㚭, 㚮, 㚯, 妊, 妑, 妒, 妓, 妖, 妗, 妙, 妝, 妞, 妠, 妣, 妤, 妥, 妨, 妩, 妪, 妫, 𡛔,

    Dị thể chữ 妝

    粧, 妆,

    Chữ gần giống 妝

    宼, 媔, 媎, 媏, 媐, 媑, 媒, 媓, 媕, 媌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 妝 Tự hình chữ 妝 Tự hình chữ 妝 Tự hình chữ 妝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 妝

    trang妝:trang điểm, trang sức
    妝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 妝 Tìm thêm nội dung cho: 妝