Từ: song có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ song:
Đây là các chữ cấu thành từ này: song
Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1;
双 song
Nghĩa Trung Việt của từ 双
Cũng như chữ 雙.Giản thể của chữ 雙.song, như "song le, song song" (vhn)
rong, như "rong ruổi" (gdhn)
rông, như "rông rài, chạy rông" (gdhn)
Nghĩa của 双 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuāng]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 5
Hán Việt: SONG
1. đôi; hai。两个(多为对称的, 跟"单"相对)。
双翅。
đôi cánh.
举双手赞成。
giơ hai tay tán thành.
思想劳动双丰收。
tư tưởng và lao động đều gặt hái được những thành quả tốt đẹp.
男女双方。
đôi bên nam nữ.
量
2. đôi。用于成对的东西。
一双鞋。
một đôi giày.
一双手。
đôi tay.
买双袜子。
mua đôi vớ; mua đôi bít tấc
3. chẵn。偶数的(跟"单"相对)。
双数。
số chẵn.
双号。
nhà số chẵn.
4. gấp đôi; kép。加倍的。
双份。
hai xuất.
5. họ Song。(Shuāng)姓。
Từ ghép:
双胞胎 ; 双边 ; 双宾语 ; 双重 ; 双重人格 ; 双唇音 ; 双打 ; 双方 ; 双峰驼 ; 双杠 ; 双钩 ; 双关 ; 双管齐下 ; 双轨 ; 双簧 ; 双簧管 ; 双季稻 ; 双料 ; 双抢 ; 双亲 ; 双球菌 ; 双曲线 ; 双全 ; 双身子 ; 双生 ; 双声 ; 双数 ; 双糖 ; 双响 ; 双星 ; 双眼皮 ; 双氧水 ; 双职工 ; 双子叶植物
Tự hình:

Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: coeng1 cung1;
囪 thông, song
Nghĩa Trung Việt của từ 囪
(Danh) Ống khói.§ Tục gọi là yên thông 煙囪.Một âm là song.
(Danh) Cũng như song 窗.
Dị thể chữ 囪
囱,
Tự hình:

Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: coeng1 cung1;
囱 thông, song
Nghĩa Trung Việt của từ 囱
(Danh) Ống thông khói.§ Tục gọi ống thông khói bếp là yên thông 煙囱.Một âm là song.
§ Thông song 窗.
song, như "song cửa" (vhn)
thông, như "thông (ống khói)" (gdhn)
Nghĩa của 囱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: THÔNG
方
ống khói。烟筒。见〖烟囱〗。
Dị thể chữ 囱
囪,
Tự hình:

Pinyin: chuang1, cong1;
Việt bính: coeng1;
窓 song
Nghĩa Trung Việt của từ 窓
Tục dùng như chữ song 窗.song, như "song cửa" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: chuang1, cong1;
Việt bính: coeng1
1. [同窗] đồng song;
窗 song
Nghĩa Trung Việt của từ 窗
(Danh) Cửa sổ.§ Cửa sổ mở ở tường gọi là dũ 牖, mở ở trên cửa gọi là song 窗. Bây giờ thì gọi cửa sổ là song cả.
song, như "cửa song (cửa sổ)" (vhn)
Nghĩa của 窗 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuāng]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 12
Hán Việt: SONG
cửa sổ。(窗儿)窗户。
玻璃窗。
cửa sổ kính.
门窗户壁。
vách liếp cửa giả.
窗明几净。
sáng sủa sạch sẽ.
Từ ghép:
窗板 ; 窗洞 ; 窗扉 ; 窗格子 ; 窗户 ; 窗花 ; 窗槛 ; 窗孔 ; 窗口 ; 窗框 ; 窗帘 ; 窗棂子 ; 窗明几净 ; 窗纱 ; 窗扇 ; 窗饰 ; 窗台 ; 窗屉子 ; 窗挺 ; 窗沿 ; 窗友 ; 窗子
Tự hình:

Pinyin: chuang1, cong1;
Việt bính: coeng1;
牕 song
Nghĩa Trung Việt của từ 牕
Tục dùng như chữ song 窗.◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Bán song đăng ảnh mãn sàng thư 半牕燈影满床書 (Nguyệt 月) Bóng đèn soi nửa cửa sổ, sách đầy giường.
song, như "song cửa" (gdhn)
Nghĩa của 牕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: SONG
cửa sổ。同"窗"。
Tự hình:

Pinyin: chuang1, cong1;
Việt bính: coeng1;
窻 song
Nghĩa Trung Việt của từ 窻
Một dạng của chữ song 窗.song, như "cửa song (cửa sổ)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1
1. [雙回門] song hồi môn 2. [雙方] song phương;
雙 song
Nghĩa Trung Việt của từ 雙
(Danh) Hai con chim.(Danh) Lượng từ: đôi, cặp.
◎Như: nhất song hài tử 一雙鞋子 một đôi giày, lưỡng song khoái tử 兩雙筷子 hai đôi đũa.
(Danh) Ngang hàng, tương đương.
◇Trang Tử 莊子: Sanh nhi trường đại, mĩ hảo vô song 生而長大, 美好無雙 (Đạo Chích 盜跖) Sinh ra cao lớn, tốt đẹp không có (người) ngang hàng.
(Danh) Họ Song.
(Tính) Chẵn.
◎Như: song số 雙數 số chẵn, song nguyệt san 雙月刊 báo phát hành hai tháng một lần.
(Tính) Gấp đôi.
◎Như: song phân 雙份 phần gấp đôi.
(Động) Sánh với, ngang với.
song, như "song song, vô song, song le" (vhn)
rông, như "rông rài, chạy rông" (gdhn)
suông, như "canh suông, hứa suông" (gdhn)
Dị thể chữ 雙
双,
Tự hình:

Dịch song sang tiếng Trung hiện đại:
不过 《 用在后半句的开头儿, 表示转折, 对上半句话加以限制或修正, 跟"只是"相同。》然而 《用在句子的开头, 表示转折。》Từ ngày cải cách đến nay thời gian tuy ngắn ngủi, song xã hội ta đã có những bước tiến rất tốt.
改革以来时间不算长, 然而我们的社会有很大进步。 大藤。
可是; 但是; 然而; 不过 《表示转折, 前面常常有"虽然"之类表示让步的连词呼应。》
窗 《窗户。》
双 《两个(多为对称的, 跟"单"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: song
| song | 双: | song le, song song |
| song | 𠼾: | song song |
| song | 囱: | song cửa |
| song | 窓: | song cửa |
| song | 㧐: | song (đứng thẳng, gõ): song kim bạt cổ: khua chiêng gõ trống |
| song | 㩳: | song (đứng thẳng, gõ): song kim bạt cổ: khua chiêng gõ trống |
| song | 𣙩: | song cửa |
| song | 𣳔: | song song |
| song | 漴: | song song |
| song | 牕: | song cửa |
| song | 窗: | cửa song (cửa sổ) |
| song | : | cửa song (cửa sổ) |
| song | 窻: | cửa song (cửa sổ) |
| song | 𫁷: | ghế song (ghế mây) |
| song | : | ghế song (ghế mây) |
| song | 葱: | song đầu (củ hành) |
| song | 蔥: | song đầu (củ hành) |
| song | 𧄐: | ghế song (ghế mây) |
| song | 雙: | song song, vô song, song le |
| song | 𩽧: | cá song |
Gới ý 15 câu đối có chữ song:
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê
Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi
Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song
Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi
Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên
Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng
Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư
Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

Tìm hình ảnh cho: song Tìm thêm nội dung cho: song
