Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: song có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ song:

双 song囪 thông, song囱 thông, song窓 song窗 song牕 song窻 song雙 song

Đây là các chữ cấu thành từ này: song

song [song]

U+53CC, tổng 4 nét, bộ Hựu 又
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 雙;
Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1;

song

Nghĩa Trung Việt của từ 双

Cũng như chữ .Giản thể của chữ .

song, như "song le, song song" (vhn)
rong, như "rong ruổi" (gdhn)
rông, như "rông rài, chạy rông" (gdhn)

Nghĩa của 双 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (雙)
[shuāng]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 5
Hán Việt: SONG
1. đôi; hai。两个(多为对称的, 跟"单"相对)。
双翅。
đôi cánh.
举双手赞成。
giơ hai tay tán thành.
思想劳动双丰收。
tư tưởng và lao động đều gặt hái được những thành quả tốt đẹp.
男女双方。
đôi bên nam nữ.

2. đôi。用于成对的东西。
一双鞋。
một đôi giày.
一双手。
đôi tay.
买双袜子。
mua đôi vớ; mua đôi bít tấc
3. chẵn。偶数的(跟"单"相对)。
双数。
số chẵn.
双号。
nhà số chẵn.
4. gấp đôi; kép。加倍的。
双份。
hai xuất.
5. họ Song。(Shuāng)姓。
Từ ghép:
双胞胎 ; 双边 ; 双宾语 ; 双重 ; 双重人格 ; 双唇音 ; 双打 ; 双方 ; 双峰驼 ; 双杠 ; 双钩 ; 双关 ; 双管齐下 ; 双轨 ; 双簧 ; 双簧管 ; 双季稻 ; 双料 ; 双抢 ; 双亲 ; 双球菌 ; 双曲线 ; 双全 ; 双身子 ; 双生 ; 双声 ; 双数 ; 双糖 ; 双响 ; 双星 ; 双眼皮 ; 双氧水 ; 双职工 ; 双子叶植物

Chữ gần giống với 双:

, , , , , , 𠬛, 𠬠,

Dị thể chữ 双

, ,

Chữ gần giống 双

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 双 Tự hình chữ 双 Tự hình chữ 双 Tự hình chữ 双

thông, song [thông, song]

U+56EA, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: coeng1 cung1;

thông, song

Nghĩa Trung Việt của từ 囪

(Danh) Ống khói.
§ Tục gọi là yên thông
.Một âm là song.

(Danh)
Cũng như song .

Chữ gần giống với 囪:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 囪

,

Chữ gần giống 囪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囪 Tự hình chữ 囪 Tự hình chữ 囪 Tự hình chữ 囪

thông, song [thông, song]

U+56F1, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 囪;
Pinyin: cong1, chuang1;
Việt bính: coeng1 cung1;

thông, song

Nghĩa Trung Việt của từ 囱

(Danh) Ống thông khói.
§ Tục gọi ống thông khói bếp là yên thông
.Một âm là song.
§ Thông song .

song, như "song cửa" (vhn)
thông, như "thông (ống khói)" (gdhn)

Nghĩa của 囱 trong tiếng Trung hiện đại:

[cōng]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: THÔNG

ống khói。烟筒。见〖烟囱〗。

Chữ gần giống với 囱:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 囱

,

Chữ gần giống 囱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囱 Tự hình chữ 囱 Tự hình chữ 囱 Tự hình chữ 囱

song [song]

U+7A93, tổng 11 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuang1, cong1;
Việt bính: coeng1;

song

Nghĩa Trung Việt của từ 窓

Tục dùng như chữ song .
song, như "song cửa" (gdhn)

Chữ gần giống với 窓:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 窓

, , , ,

Chữ gần giống 窓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窓 Tự hình chữ 窓 Tự hình chữ 窓 Tự hình chữ 窓

song [song]

U+7A97, tổng 12 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuang1, cong1;
Việt bính: coeng1
1. [同窗] đồng song;

song

Nghĩa Trung Việt của từ 窗

(Danh) Cửa sổ.
§ Cửa sổ mở ở tường gọi là
, mở ở trên cửa gọi là song . Bây giờ thì gọi cửa sổ là song cả.
song, như "cửa song (cửa sổ)" (vhn)

Nghĩa của 窗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (窻、窓、牎)
[chuāng]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 12
Hán Việt: SONG
cửa sổ。(窗儿)窗户。
玻璃窗。
cửa sổ kính.
门窗户壁。
vách liếp cửa giả.
窗明几净。
sáng sủa sạch sẽ.
Từ ghép:
窗板 ; 窗洞 ; 窗扉 ; 窗格子 ; 窗户 ; 窗花 ; 窗槛 ; 窗孔 ; 窗口 ; 窗框 ; 窗帘 ; 窗棂子 ; 窗明几净 ; 窗纱 ; 窗扇 ; 窗饰 ; 窗台 ; 窗屉子 ; 窗挺 ; 窗沿 ; 窗友 ; 窗子

Chữ gần giống với 窗:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 窗

, , , ,

Chữ gần giống 窗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窗 Tự hình chữ 窗 Tự hình chữ 窗 Tự hình chữ 窗

song [song]

U+7255, tổng 15 nét, bộ Phiến 片
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuang1, cong1;
Việt bính: coeng1;

song

Nghĩa Trung Việt của từ 牕

Tục dùng như chữ song .
◇Trần Nhân Tông : Bán song đăng ảnh mãn sàng thư (Nguyệt ) Bóng đèn soi nửa cửa sổ, sách đầy giường.
song, như "song cửa" (gdhn)

Nghĩa của 牕 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuāng]Bộ: 片 - Phiến
Số nét: 15
Hán Việt: SONG
cửa sổ。同"窗"。

Chữ gần giống với 牕:

, , 𤗯, 𤗲,

Dị thể chữ 牕

, , ,

Chữ gần giống 牕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牕 Tự hình chữ 牕 Tự hình chữ 牕 Tự hình chữ 牕

song [song]

U+7ABB, tổng 16 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuang1, cong1;
Việt bính: coeng1;

song

Nghĩa Trung Việt của từ 窻

Một dạng của chữ song .
song, như "cửa song (cửa sổ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 窻:

, , , , , , , , , , , , 𥧹, 𥨋,

Dị thể chữ 窻

, , ,

Chữ gần giống 窻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窻 Tự hình chữ 窻 Tự hình chữ 窻 Tự hình chữ 窻

song [song]

U+96D9, tổng 18 nét, bộ Truy, chuy 隹
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shuang1;
Việt bính: soeng1
1. [雙回門] song hồi môn 2. [雙方] song phương;

song

Nghĩa Trung Việt của từ 雙

(Danh) Hai con chim.

(Danh)
Lượng từ: đôi, cặp.
◎Như: nhất song hài tử
một đôi giày, lưỡng song khoái tử hai đôi đũa.

(Danh)
Ngang hàng, tương đương.
◇Trang Tử : Sanh nhi trường đại, mĩ hảo vô song , (Đạo Chích ) Sinh ra cao lớn, tốt đẹp không có (người) ngang hàng.

(Danh)
Họ Song.

(Tính)
Chẵn.
◎Như: song số số chẵn, song nguyệt san báo phát hành hai tháng một lần.

(Tính)
Gấp đôi.
◎Như: song phân phần gấp đôi.

(Động)
Sánh với, ngang với.

song, như "song song, vô song, song le" (vhn)
rông, như "rông rài, chạy rông" (gdhn)
suông, như "canh suông, hứa suông" (gdhn)

Chữ gần giống với 雙:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 雙

,

Chữ gần giống 雙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雙 Tự hình chữ 雙 Tự hình chữ 雙 Tự hình chữ 雙

Dịch song sang tiếng Trung hiện đại:

不过 《 用在后半句的开头儿, 表示转折, 对上半句话加以限制或修正, 跟"只是"相同。》然而 《用在句子的开头, 表示转折。》
Từ ngày cải cách đến nay thời gian tuy ngắn ngủi, song xã hội ta đã có những bước tiến rất tốt.
改革以来时间不算长, 然而我们的社会有很大进步。 大藤。
可是; 但是; 然而; 不过 《表示转折, 前面常常有"虽然"之类表示让步的连词呼应。》
《窗户。》
《两个(多为对称的, 跟"单"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: song

song:song le, song song
song𠼾:song song
song:song cửa
song:song cửa
song:song (đứng thẳng, gõ): song kim bạt cổ: khua chiêng gõ trống
song:song (đứng thẳng, gõ): song kim bạt cổ: khua chiêng gõ trống
song𣙩:song cửa
song𣳔:song song
song:song song
song:song cửa
song:cửa song (cửa sổ)
song󰏻:cửa song (cửa sổ)
song:cửa song (cửa sổ)
song𫁷:ghế song (ghế mây)
song󰓖:ghế song (ghế mây)
song:song đầu (củ hành)
song:song đầu (củ hành)
song𧄐:ghế song (ghế mây)
song:song song, vô song, song le
song𩽧:cá song

Gới ý 15 câu đối có chữ song:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

西

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư

Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

song tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: song Tìm thêm nội dung cho: song