Cao su chống va đập cửa

Chữ 仡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仡, chiết tự chữ NGẤT, NGẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仡:

仡 ngật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 仡

Chiết tự chữ ngất, ngật bao gồm chữ 人 乞 hoặc 亻 乞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 仡 cấu thành từ 2 chữ: 人, 乞
  • nhân, nhơn
  • gật, khí, khất, khắt
  • 2. 仡 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 乞
  • nhân
  • gật, khí, khất, khắt
  • ngật [ngật]

    U+4EE1, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4, ge1;
    Việt bính: gaak3 ngat6;

    ngật

    Nghĩa Trung Việt của từ 仡

    (Tính) Dũng mãnh, mạnh mẽ.

    (Động)
    Ngẩng đầu.

    (Danh)
    Ngật Lão tộc
    một dân tộc thiểu số của Trung Quốc, ở rải rác tại các tỉnh Quý Châu, Hồ Nam, Quảng Tây.
    ngất, như "chết ngất" (gdhn)

    Nghĩa của 仡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gē]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 5
    Hán Việt: NGẬT
    dân tộc Ngật Lão (dân tộc thiểu số ở tỉnh Quý Châu, Trung Quốc)。(仡佬族)中国少数民族之一,主要分布在贵州。
    [yì]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: NGẬT
    1. mạnh mẽ dũng cảm。仡仡:强壮勇敢。
    2. cao lớn; cao to。仡仡:高大。

    Chữ gần giống với 仡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠆩, 𠆳,

    Chữ gần giống 仡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 仡 Tự hình chữ 仡 Tự hình chữ 仡 Tự hình chữ 仡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 仡

    ngất:chết ngất

    Gới ý 36 câu đối có chữ 仡:

    Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

    Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

    仡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 仡 Tìm thêm nội dung cho: 仡