Chữ 仡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仡, chiết tự chữ NGẤT, NGẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仡:
Pinyin: yi4, ge1;
Việt bính: gaak3 ngat6;
仡 ngật
Nghĩa Trung Việt của từ 仡
(Tính) Dũng mãnh, mạnh mẽ.(Động) Ngẩng đầu.
(Danh) Ngật Lão tộc 仡佬族 một dân tộc thiểu số của Trung Quốc, ở rải rác tại các tỉnh Quý Châu, Hồ Nam, Quảng Tây.
ngất, như "chết ngất" (gdhn)
Nghĩa của 仡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: NGẬT
dân tộc Ngật Lão (dân tộc thiểu số ở tỉnh Quý Châu, Trung Quốc)。(仡佬族)中国少数民族之一,主要分布在贵州。
[yì]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: NGẬT
1. mạnh mẽ dũng cảm。仡仡:强壮勇敢。
2. cao lớn; cao to。仡仡:高大。
Chữ gần giống với 仡:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仡
| ngất | 仡: | chết ngất |
Gới ý 36 câu đối có chữ 仡:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Tìm hình ảnh cho: 仡 Tìm thêm nội dung cho: 仡
