Chữ 氂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氂, chiết tự chữ LI, LY, MAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氂:

氂 li

Đây là các chữ cấu thành từ này: 氂

氂

Chiết tự chữ 氂

Chiết tự chữ li, ly, mao bao gồm chữ 未 攴 厂 毛 hoặc 未 攵 厂 毛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 氂 cấu thành từ 4 chữ: 未, 攴, 厂, 毛
  • 未 mùi, vị
  • 攴 phộc
  • 厂 hán, xưởng
  • 毛 mao, mau, mào
  • 2. 氂 cấu thành từ 4 chữ: 未, 攵, 厂, 毛
  • 未 mùi, vị
  • 攵 phộc, truy
  • 厂 hán, xưởng
  • 毛 mao, mau, mào
  • li [li]

    U+6C02, tổng 15 nét, bộ Mao 毛
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 牦;
    Pinyin: mao2, li2;
    Việt bính: lei4 moi4;

    氂 li

    Nghĩa Trung Việt của từ 氂

    (Danh)
    § Cũng như mao 犛
    .

    (Danh)
    Lông cứng mà cong.
    § Cũng như li 斄.

    (Danh)
    Đuôi ngựa.

    (Danh)
    Lông dài.

    li, như "li ti" (vhn)
    ly, như "một ly một tí" (btcn)
    mao, như "mao ngưu (trâu đuôi dài)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 氂:

    毿, 氂,

    Dị thể chữ 氂

    牦,

    Chữ gần giống 氂

    氋, 毦, 斄, 毢, 宒, 枆, 毣, 毤, 覒, 毧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氂 Tự hình chữ 氂 Tự hình chữ 氂 Tự hình chữ 氂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氂

    li氂:li ti
    ly氂:một ly một tí
    mao氂:mao ngưu (trâu đuôi dài)
    氂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氂 Tìm thêm nội dung cho: 氂