Từ: 悲喜剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲喜剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悲喜剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēixǐjù] bi hài kịch; kịch vừa bi vừa hài (một thể loại kịch, thường chỉ loại kịch kết thúc có hậu). 戏剧类别之一,兼有悲剧和喜剧的因素。一般指结局圆满的戏剧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
悲喜剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲喜剧 Tìm thêm nội dung cho: 悲喜剧