Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lả trong tiếng Việt:
["- 1 đg. 1 Bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng. Hàng cây lả ngọn. Lúa lả xuống mặt ruộng. 2 Bị kiệt sức đến mức người như mềm nhũn ra không làm gì nổi nữa. Mệt lả người. Đói lả. Lả đi vì mất nhiều máu.","- 2 t. (kết hợp hạn chế). (Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại. Cánh cò bay lả trên sông."]Dịch lả sang tiếng Trung hiện đại:
低垂 《低低地垂下来。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lả
| lả | 𫤉: | lả đi; lả lơi |
| lả | 呂: | lả đi; lả lơi |
| lả | 𪫦: | lả đi; lả lơi |
| lả | 扡: | lả đi; lả lơi |
| lả | 把: | lả đi; lả lơi |
| lả | 𣳮: | lả lơi |

Tìm hình ảnh cho: lả Tìm thêm nội dung cho: lả
