Từ: lả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lả

Nghĩa lả trong tiếng Việt:

["- 1 đg. 1 Bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng. Hàng cây lả ngọn. Lúa lả xuống mặt ruộng. 2 Bị kiệt sức đến mức người như mềm nhũn ra không làm gì nổi nữa. Mệt lả người. Đói lả. Lả đi vì mất nhiều máu.","- 2 t. (kết hợp hạn chế). (Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại. Cánh cò bay lả trên sông."]

Dịch lả sang tiếng Trung hiện đại:

低垂 《低低地垂下来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lả

lả𫤉:lả đi; lả lơi
lả:lả đi; lả lơi
lả𪫦:lả đi; lả lơi
lả:lả đi; lả lơi
lả:lả đi; lả lơi
lả𣳮:lả lơi
lả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lả Tìm thêm nội dung cho: lả