Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沙虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāchóng] sao biển。环节动物的一纲,身体略呈圆筒形,环节不分明,无刚毛,表面有纵横皱纹,前部有粗长而能伸缩的吻,吻的末端有触手,伸开后的触手呈星形,生活在海底泥沙中和礁石的空隙里。也叫沙虫。见〖星虫〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
沙虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙虫 Tìm thêm nội dung cho: 沙虫