Cao su chống va đập cửa

Từ: 惟一 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惟一:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惟一 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéiyī] duy nhất; độc nhất vô nhị; có một không hai。只有一个;独一无二。
这是惟一可行的办法。
đây là biện pháp duy nhất có thể thực hiện được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惟

duy:duy nhất; tư duy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)
惟一 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惟一 Tìm thêm nội dung cho: 惟一