Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cá kho có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cá kho:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kho

Nghĩa cá kho trong tiếng Việt:

["- dt. Món ăn là cá nấu khan với mắm muối: Cơm hẩm ăn với cá kho, chồng xấu, vợ xấu, những lo mà gầy (cd)."]

Dịch cá kho sang tiếng Trung hiện đại:

红烧鱼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cá

:cá nháy
:cá biệt; cá nhân; cá tính
:cá biệt; cá nhân; cá tính
𩵜:con cá; cá ngựa
𲌱:con cá; cá ngựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: kho

kho:kho tàng
kho𢉽:kho tàng
kho𤇌:kho cá, kho thịt
kho𤋼:kho cá, kho thịt
kho𤋹:kho cá, kho thịt
kho𪹜:kho cá, kho thịt
kho𧁷: 
cá kho tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cá kho Tìm thêm nội dung cho: cá kho