Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 苡米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苡米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苡米 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐmǐ] hạt bo bo。见〖薏米〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苡

:ý dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
苡米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苡米 Tìm thêm nội dung cho: 苡米