Từ: 意气风发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意气风发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 意气风发 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìqìfēngfā] hăng hái; hăm hở。形容精神振奋,气概昂扬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
意气风发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意气风发 Tìm thêm nội dung cho: 意气风发