Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 意气风发 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意气风发:
Nghĩa của 意气风发 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìqìfēngfā] hăng hái; hăm hở。形容精神振奋,气概昂扬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 意气风发 Tìm thêm nội dung cho: 意气风发
