Từ: 战乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 战乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànluàn] loạn lạc; loạn lạc chiến tranh。指战争时期的混乱状况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
战乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 战乱 Tìm thêm nội dung cho: 战乱