Cao su chống va đập cửa

Chữ 淨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淨, chiết tự chữ GIANH, TĨNH, TẠNH, TỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淨:

淨 tịnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淨

Chiết tự chữ gianh, tĩnh, tạnh, tịnh bao gồm chữ 水 爭 hoặc 氵 爭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淨 cấu thành từ 2 chữ: 水, 爭
  • thuỷ, thủy
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • 2. 淨 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 爭
  • thuỷ, thủy
  • chanh, danh, dành, dềnh, ganh, gianh, giành, tranh, tránh
  • tịnh [tịnh]

    U+6DE8, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing4;
    Việt bính: zeng6 zing6;

    tịnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 淨

    (Tính) Sạch sẽ, thanh khiết.
    ◎Như: khiết tịnh
    rất sạch, song minh kỉ tịnh cửa sổ sáng ghế sạch.

    (Tính)
    Thuần, ròng.
    ◎Như: tịnh lợi lời ròng, tịnh trọng trọng lượng thuần (của chất liệu, không kể những phần bao, chứa đựng bên ngoài).

    (Tính)
    Lâng lâng, yên lặng.
    ◎Như: thanh tịnh trong sạch, yên lặng.
    § Ghi chú: Đạo Phật lấy thanh tịnh làm cốt, cho nên đất Phật ở gọi là tịnh độ , chỗ tu hành gọi là tịnh thất . Người tu cầu được về nơi Phật ở gọi là vãng sinh tịnh độ . Phép tu theo phép cầu vãng sinh làm mục đích gọi là tông tịnh độ .

    (Động)
    Làm cho sạch, rửa sạch.
    ◎Như: tịnh thủ rửa tay.

    (Phó)
    Toàn, toàn là.
    ◎Như: tịnh thị thủy toàn là nước.

    (Phó)
    Chỉ, chỉ có.
    ◎Như: tịnh thuyết bất cán chỉ nói không làm.

    (Danh)
    Vai tuồng trong hí kịch Trung Quốc. Tùy theo các loại nhân vật biểu diễn, như dũng mãnh, cương cường, chính trực hoặc là gian ác... mà phân biệt thành: chánh tịnh , phó tịnh , vũ tịnh , mạt tịnh .

    gianh, như "sông Gianh (tên sông)" (gdhn)
    tạnh, như "tạnh mưa" (gdhn)
    tĩnh, như "tĩnh (sạch; tận cùng; mức)" (gdhn)
    tịnh, như "tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến" (gdhn)

    Chữ gần giống với 淨:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 淨

    ,

    Chữ gần giống 淨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淨 Tự hình chữ 淨 Tự hình chữ 淨 Tự hình chữ 淨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淨

    gianh:sông Gianh (tên sông)
    tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
    tạnh:tạnh mưa
    tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến
    淨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淨 Tìm thêm nội dung cho: 淨