Cao su chống va đập cửa
Chữ 挢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挢, chiết tự chữ KIỂU, KIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挢:
挢 kiệu, kiểu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 挢
挢
Biến thể phồn thể: 撟;
Pinyin: jiao3, zheng4;
Việt bính: ;
挢 kiệu, kiểu
kiểu, như "kiểu chích (sửa sang)" (gdhn)
Pinyin: jiao3, zheng4;
Việt bính: ;
挢 kiệu, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 挢
Giản thể của chữ 撟.kiểu, như "kiểu chích (sửa sang)" (gdhn)
Nghĩa của 挢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撟)
[jiǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KIỂU
1. giơ tay。举手。
2. uốn thẳng。同"矫"。
[jiǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KIỂU
1. giơ tay。举手。
2. uốn thẳng。同"矫"。
Chữ gần giống với 挢:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Dị thể chữ 挢
撟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挢
| kiểu | 挢: | kiểu chích (sửa sang) |

Tìm hình ảnh cho: 挢 Tìm thêm nội dung cho: 挢
