Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dâm dương hoắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dâm dương hoắc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dâmdươnghoắc

Dịch dâm dương hoắc sang tiếng Trung hiện đại:


淫羊藿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dâm

dâm: 
dâm:dâm dục, dâm ô
dâm:bóng dâm; dâm dục, dâm ô
dâm:mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật
dâm:mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật
dâm𦹻:cây dâm bụt
dâm:mưa lâm dâm
dâm󱄉:mưa lâm dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: dương

dương𠃓:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương:dương đông kích tây
dương:thảng dương (bước đi thong thả)
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương: 
dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
dương: 
dương:dương thụ; dương liễu
dương:dương thụ; dương liễu
dương:đại dương
dương:dương (chảy lỏng)
dương:Dương (trái với âm).
dương:dương (chảy lỏng)
dương:dương hội (mụn lở)
dương:dương hội (mụn lở)
dương:con sơn dương
dương𦍌: 
dương:sơn dương
dương:âm dương; dương gian; thái dương
dương:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoắc

hoắc:lạ hoắc; thối hoắc
hoắc:hoắc (xúc bằng xẻng)
hoắc:hoắc hương, hoắc lê
hoắc:lạ hoắc; thối hoắc
dâm dương hoắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dâm dương hoắc Tìm thêm nội dung cho: dâm dương hoắc