Từ: đản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ đản:
Đây là các chữ cấu thành từ này: đản
Pinyin: dan4;
Việt bính: daan3;
诞 đản
Nghĩa Trung Việt của từ 诞
Giản thể của chữ 誕.đản, như "phật đản; quái đản" (gdhn)
Nghĩa của 诞 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẢN
1. sinh; ra đời。诞生。
诞辰
sinh nhật
2. sinh nhật; ngày sinh。生日。
华诞
sinh nhật
寿诞
sinh nhật
3. hoang đường; không thực tế。荒唐的;不实在的;不合情理的。
虚诞
hoang đường
荒诞
hoang đường
怪诞
quái đản; kỳ quái
Từ ghép:
诞辰 ; 诞生
Dị thể chữ 诞
誕,
Tự hình:

Pinyin: dan3, dan4, da5;
Việt bính: taan2;
疸 đản
Nghĩa Trung Việt của từ 疸
(Danh) Hoàng đản 黃疸 bệnh vàng da.đớn, như "đau đớn; đớn hèn" (vhn)
đảm, như "hoàng đảm (bệnh vàng da)" (gdhn)
đơn, như "đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa)" (gdhn)
Nghĩa của 疸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÁP
mụn cơm; cục; nút; gút。见〖疙疸〗
Ghi chú: 另见dǎn
[dǎn]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: ĐẢM
bệnh vàng da vàng mắt (do viêm gan)。见〖黄疸〗。
Ghi chú: 另见·da
Chữ gần giống với 疸:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Dị thể chữ 疸
癉,
Tự hình:

Pinyin: tan3, zhan4;
Việt bính: taan2;
袒 đản
Nghĩa Trung Việt của từ 袒
(Động) Cởi trần, trầy vai áo ra.§ Lễ tang ngày xưa mặc áo để trầy vai. Lễ nhà chùa mặc áo cà sa cũng để trống bên vai gọi là thiên đản 偏袒.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thiên đản hữu kiên 偏袒右肩 (Phân biệt công đức 分別功德) Trịch vai áo bên phải (để tỏ ý có thể gánh vác được đạo pháp lớn).
(Động) Bênh vực cho người.
§ Nguyên ở truyện Chu Bột 周勃 nhà Hán, bên hữu bênh vực họ Lã: Lã thị hữu đản 呂氏右袒, bên tả bênh vực họ Lưu: Lưu thị tả đản 劉氏左袒, nên đời sau mới thông dụng để nói về sự bênh vực người.
đản, như "đản (ở trần)" (gdhn)
Nghĩa của 袒 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǎn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÀN
1. phanh ra; để hở。脱去或敞开上衣,露出(身体的一部分)。
袒露
phanh ra; lộ ra
袒胸露臂
phanh ngực; cởi trần lộ ngực.
2. che chở。袒护。
偏袒
thiên vị.
Từ ghép:
袒护 ; 袒露
Dị thể chữ 袒
襢,
Tự hình:

Pinyin: dan4;
Việt bính: daan2 daan6;
蛋 đản
Nghĩa Trung Việt của từ 蛋
(Danh) Trứng các loài chim, loài bò sát.§ Tục dùng như chữ noãn 卵.
◎Như: kê đản 雞蛋 trứng gà, xà đản 蛇蛋 trứng rắn, hạ đản 下蛋 đẻ trứng.
(Danh) Lượng từ: cục, viên, hòn, vật gì có hình như trái trứng.
◎Như: thạch đản 石蛋 hòn đá, lư phẩn đản 驢糞蛋 cục phân lừa.
(Danh) Tiếng để nhục mạ, khinh chê.
◎Như: xuẩn đản 蠢蛋 đồ ngu xuẩn, bổn đản 笨蛋 đồ ngu, hồ đồ đản 糊塗蛋 thứ hồ đồ.
(Danh)
§ Thông đản 蜑.
đản, như "kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)" (gdhn)
Nghĩa của 蛋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: ĐẢN
1. trứng。鸟、龟、蛇等所产的卵。
2. viên; hòn; tròn (giống hình cái trứng)。(蛋儿)球形的东西。
泥蛋儿。
hòn đất
山药蛋
khoai tây
Từ ghép:
蛋白 ; 蛋白胨 ; 蛋白酶 ; 蛋白质 ; 蛋粉 ; 蛋糕 ; 蛋羹 ; 蛋黄 ; 蛋鸡 ; 蛋卷 ; 蛋品 ; 蛋青 ; 蛋青色 ; 蛋清 ; 蛋子
Chữ gần giống với 蛋:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:

Pinyin: dan4;
Việt bính: daan6;
蜑 đản
Nghĩa Trung Việt của từ 蜑
(Danh) Đản 蜑: một dân tộc thiểu số ở phía nam Trung Quốc, ven biển Quảng Đông, Phúc Kiến, quanh năm sống trên thuyền, làm nghề đánh cá, chở thuyền.Dị thể chữ 蜑
蛋,
Tự hình:

Pinyin: dan3, dan4;
Việt bính: taan2;
亶 đản
Nghĩa Trung Việt của từ 亶
(Phó) Thành tín, chân thật, tin đúng.◇Thi Kinh 詩經: Đản kì nhiên hồ 亶其然乎 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Tin đúng vậy chăng?
(Danh) Họ Đản.
(Trợ) Cũng như đãn 但.
đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (gdhn)
Nghĩa của 亶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ĐẠN, ĐÃN
chắc chắn; cẩn thận。实在;诚然。
Ghi chú: 另见dàn
[dàn]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: ĐẠN, ĐÃN
chỉ; nhưng; nhưng mà。同"但"1.,2.。
Ghi chú: 另见dǎn
Tự hình:

Pinyin: dan4, dan3, dan1;
Việt bính: daan3;
瘅 đản, đan
Nghĩa Trung Việt của từ 瘅
Giản thể của chữ 癉.đản, như "hoàng đản" (gdhn)
đẫn, như "đờ đẫn" (gdhn)
Nghĩa của 瘅 trong tiếng Trung hiện đại:
[dān]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: AN
sốt cao。[瘅疟]中医指疟疾的一种,症状是发高烧,不打寒战,烦躁,口渴,呕吐等。
Ghi chú: 另见dàn
Từ phồn thể: (癉)
[dàn]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: ĐƠN
1. lao lực; bệnh do lao lực。由于劳累而得的病。
2. căm ghét; căm hận; căm giận; ghét。憎恨。
彰善瘅恶。
khen điều thiện, ghét điều ác.
Ghi chú: 另见dān
Chữ gần giống với 瘅:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Dị thể chữ 瘅
癉,
Tự hình:

Pinyin: dan4;
Việt bính: daan3
1. [誕生] đản sinh, đản sanh 2. [誑誕] cuống đản 3. [佛誕日] phật đản nhật 4. [聖誕] thánh đản 5. [聖誕節] thánh đản tiết;
誕 đản
Nghĩa Trung Việt của từ 誕
(Tính) Càn, láo, viển vông, không thật.◎Như: quái đản 怪誕 quái dị, không tin được, hoang đản bất kinh 荒誕不經 láo hão không đúng, vô lí, phóng đản 放誕 ngông láo, xằng bậy.
(Tính) Cả, lớn.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tán viết: Quang Vũ đản mệnh 贊曰: 光武誕命 (Quang Vũ đế kỉ 光武帝紀) Khen ngợi rằng: Vua Quang Vũ mệnh lớn.
(Danh) Lời nói hư vọng, không đúng thật.
◇Lưu Hướng 劉向: Khẩu duệ giả đa đản nhi quả tín, hậu khủng bất nghiệm dã 口銳者多誕而寡信, 後恐不驗也 (Thuyết uyển 說苑, Tôn hiền 尊賢) Kẻ lanh miệng nói nhiều lời hư vọng ít đáng tin, sợ sau không đúng thật.
(Danh) Ngày sinh.
◎Như: đản nhật 誕日 sinh nhật.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ti đồ quý đản, hà cố phát bi? 司徒貴誕, 何故發悲 (Đệ tứ hồi) (Hôm nay) là sinh nhật của quan tư đồ, vì cớ gì mà lại bi thương như vậy?
(Động) Sinh ra.
◎Như: đản sanh 誕生 sinh ra.
(Phó) Rộng, khắp.
◇Thư Kinh 書經: Đản cáo vạn phương誕告萬方 (Thang cáo 湯誥) Báo cho khắp muôn phương biết.
(Trợ) Dùng làm tiếng đệm đầu câu.
◇Thi Kinh 詩經: Đản di quyết nguyệt, Tiên sanh như đạt 誕彌厥月, 先生如達 (Đại nhã 大雅, Sanh dân 生民) Mang thai đủ tháng (chín tháng mười ngày), Sinh lần đầu (dễ dàng) như sinh dê con.
đản, như "phật đản; quái đản" (gdhn)
Chữ gần giống với 誕:
誕,Tự hình:

U+50E4, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: dan4;
Việt bính: daan1 daan6;
僤 đản, đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 僤
(Phó) Thịnh, lớn, nhiều.Một âm là đàn.(Động) Hết, làm hết, dốc hết.
§ Thông đàn 殫.
dạn, như "dạn dĩ, dầy dạn" (vhn)
Chữ gần giống với 僤:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Dị thể chữ 僤
𫢸,
Tự hình:

Pinyin: dan4, dan1, dan3, tan2;
Việt bính: daan1 daan3 taan2;
癉 đản, đan
Nghĩa Trung Việt của từ 癉
(Động) Căm ghét.◇Thư Kinh 書經: Chương thiện đản ác 彰善癉惡 (Tất mệnh 畢命) Biểu dương điều tốt lành, ghét bỏ điều xấu ác.
(Danh) Bệnh do mệt nhọc phát sinh.
◇Thi Kinh 詩經: Thượng đế bản bản, Hạ dân tốt đản 上帝板板, 下民卒癉 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Trời làm trái đạo thường, Dân hèn đều mệt nhọc bệnh hoạn.Một âm là đan.
(Danh) Hỏa đan 火癉 bệnh trẻ con bị phát ban đỏ.
đản, như "hoàng đản" (gdhn)
đẫn, như "đờ đẫn" (gdhn)
Tự hình:

U+98A4, tổng 19 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan4, chan4, shan1;
Việt bính: zin3;
颤 chiến, đản
Nghĩa Trung Việt của từ 颤
Giản thể của chữ 顫.chiên, như "chiên động; chiên du (chao đảo)" (gdhn)
Nghĩa của 颤 trong tiếng Trung hiện đại:
[chàn]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 23
Hán Việt: CHIÊN
run; run rẩy。颤动;发抖。
颤 抖。
run rẩy.
Từ ghép:
颤动 ; 颤抖 ; 颤栗 ; 颤巍巍 ; 颤音 ; 颤悠
[zhàn]
Bộ: 页(Hiệt)
Hán Việt: CHIẾN
run; phát run; run sợ。发抖。
Từ ghép:
颤栗
Chữ gần giống với 颤:
颤,Dị thể chữ 颤
顫,
Tự hình:

U+986B, tổng 22 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhan4, chan4, shan1;
Việt bính: zin3;
顫 chiến, đản
Nghĩa Trung Việt của từ 顫
(Động) Run, run rẩy (vì lạnh hay vì sợ).◎Như: hàn chiến 寒顫 lạnh run.
(Động) Rung động, dao động, rúng động.
◎Như: chiến động 顫動 rung rinh.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là đản.
chiên, như "chiên động; chiên du (chao đảo)" (gdhn)
Dị thể chữ 顫
颤,
Tự hình:

Dịch đản sang tiếng Trung hiện đại:
诞辰。《生日(多用于所尊敬的人)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đản
| đản | 但: | phật đản; quái đản |
| đản | 掸: | kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi) |
| đản | 撣: | kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi) |
| đản | 撢: | kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi) |
| đản | 疍: | kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng) |
| đản | 瘅: | hoàng đản |
| đản | 癉: | hoàng đản |
| đản | 蛋: | kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng) |
| đản | 袒: | đản (ở trần) |
| đản | 誕: | phật đản; quái đản |
| đản | 𧩙: | phật đản; quái đản |
| đản | 诞: | phật đản; quái đản |
| đản | 䜥: | phật đản; quái đản |
| đản | 鉭: | đản (chất Ta) |
| đản | 钽: | đản (chất Ta) |
Gới ý 15 câu đối có chữ đản:

Tìm hình ảnh cho: đản Tìm thêm nội dung cho: đản

