Từ: 候教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 候教:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 候 • 教

Nghĩa của 候教 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòujiào] xin đến chỉ giáo; đợi chỉ giáo; xin dạy bảo cho。敬辞,等候指教。
本星期日下午在舍下候教。
chiều chủ nhật này xin đến chỉ giáo tại nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu候:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu候:khí hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo教:dáo dác
giáo教:thỉnh giáo
ráu教:nhai rau ráu
tráo教:tráo trở; đánh tráo
候教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 候教 Tìm thêm nội dung cho: 候教