Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹿, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蹿:
蹿
Biến thể phồn thể: 躥;
Pinyin: cuan1;
Việt bính: cyun1;
蹿
Pinyin: cuan1;
Việt bính: cyun1;
蹿
Nghĩa Trung Việt của từ 蹿
Nghĩa của 蹿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躥)
[cuān]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: THOÃN
1. nhảy lên; nhảy tót lên。向上或向前跳。
身子往上一蹿把球接住。
nhảy lên một cái, bắt ngay được bóng.
猫蹿到树上去了。
con mèo nhảy tót lên cây rồi.
他一下子蹿得很远。
anh ta thoắt một cái nhảy rất xa.
方
2. phun; toé; ợ。喷射。
鼻子蹿血。
mũi toé máu.
Từ ghép:
蹿房越脊
[cuān]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: THOÃN
1. nhảy lên; nhảy tót lên。向上或向前跳。
身子往上一蹿把球接住。
nhảy lên một cái, bắt ngay được bóng.
猫蹿到树上去了。
con mèo nhảy tót lên cây rồi.
他一下子蹿得很远。
anh ta thoắt một cái nhảy rất xa.
方
2. phun; toé; ợ。喷射。
鼻子蹿血。
mũi toé máu.
Từ ghép:
蹿房越脊
Chữ gần giống với 蹿:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Dị thể chữ 蹿
躥,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蹿 Tìm thêm nội dung cho: 蹿
