Chữ 蹿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹿, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蹿:

蹿

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蹿

蹿

Chiết tự chữ 蹿

蹿 cấu thành từ 2 chữ: 足, 窜
  • tú, túc
  • chuồn, thoán
  • []

    U+8E7F, tổng 19 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 躥;
    Pinyin: cuan1;
    Việt bính: cyun1;

    蹿

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹿


    Nghĩa của 蹿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (躥)
    [cuān]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 19
    Hán Việt: THOÃN
    1. nhảy lên; nhảy tót lên。向上或向前跳。
    身子往上一蹿把球接住。
    nhảy lên một cái, bắt ngay được bóng.
    猫蹿到树上去了。
    con mèo nhảy tót lên cây rồi.
    他一下子蹿得很远。
    anh ta thoắt một cái nhảy rất xa.

    2. phun; toé; ợ。喷射。
    鼻子蹿血。
    mũi toé máu.
    Từ ghép:
    蹿房越脊

    Chữ gần giống với 蹿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

    Dị thể chữ 蹿

    ,

    Chữ gần giống 蹿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹿 Tự hình chữ 蹿 Tự hình chữ 蹿 Tự hình chữ 蹿

    蹿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹿 Tìm thêm nội dung cho: 蹿