Từ: 创面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 创面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 创面 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuāngmiàn] mặt ngoài vết thương。创伤的表面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 创

sang:tiếng sang sảng
sáng:sáng tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
创面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 创面 Tìm thêm nội dung cho: 创面