Chữ 溥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溥, chiết tự chữ PHỔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溥:
溥
Pinyin: pu3, fu1, bu4, bo2, po4;
Việt bính: pou2;
溥 phổ
Nghĩa Trung Việt của từ 溥
(Tính) Rộng lớn.◇Thi Kinh 詩經: Chiêm bỉ phổ nguyên, Nãi trắc nam cương 瞻彼溥原, 迺陟南岡 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Nhìn đồng rộng lớn kia, Bèn trèo lên núi nam.
(Tính) Khắp, phổ biến.
§ Thông phổ 普.
◇Thi Kinh 詩經: Phổ thiên chi hạ, Mạc phi vương thổ 溥天之下, 莫非王土 (Tiểu nhã 小雅, Bắc san 北山) Khắp nơi dưới trời, Đâu chẳng là đất của vua.
phổ, như "phổ biến" (gdhn)
Nghĩa của 溥 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: PHỔ
1. rộng lớn。广大。
2. phổ biến。普遍。
3. họ Phổ。(Pǔ)姓。
Số nét: 13
Hán Việt: PHỔ
1. rộng lớn。广大。
2. phổ biến。普遍。
3. họ Phổ。(Pǔ)姓。
Chữ gần giống với 溥:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溥
| phổ | 溥: | phổ biến |

Tìm hình ảnh cho: 溥 Tìm thêm nội dung cho: 溥
