Chữ 溥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溥, chiết tự chữ PHỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溥:

溥 phổ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 溥

溥

Chiết tự chữ 溥

Chiết tự chữ phổ bao gồm chữ 水 尃 hoặc 氵 尃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溥 cấu thành từ 2 chữ: 水, 尃
  • 水 thuỷ, thủy
  • 尃 phu
  • 2. 溥 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 尃
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 尃 phu
  • phổ [phổ]

    U+6EA5, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pu3, fu1, bu4, bo2, po4;
    Việt bính: pou2;

    溥 phổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 溥

    (Tính) Rộng lớn.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Chiêm bỉ phổ nguyên, Nãi trắc nam cương 瞻彼溥原, 迺陟南岡 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Nhìn đồng rộng lớn kia, Bèn trèo lên núi nam.

    (Tính)
    Khắp, phổ biến.
    § Thông phổ 普.
    ◇Thi Kinh 詩經: Phổ thiên chi hạ, Mạc phi vương thổ 溥天之下, 莫非王土 (Tiểu nhã 小雅, Bắc san 北山) Khắp nơi dưới trời, Đâu chẳng là đất của vua.
    phổ, như "phổ biến" (gdhn)

    Nghĩa của 溥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: PHỔ
    1. rộng lớn。广大。
    2. phổ biến。普遍。
    3. họ Phổ。(Pǔ)姓。

    Chữ gần giống với 溥:

    㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 溥

    湄, 漘, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑, 漒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溥 Tự hình chữ 溥 Tự hình chữ 溥 Tự hình chữ 溥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溥

    phổ溥:phổ biến
    溥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溥 Tìm thêm nội dung cho: 溥