Từ: 渴念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渴念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 渴念 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěniàn] khao khát; nhớ nhung; mong nhớ。渴想。
渴念远方的亲人。
mong nhớ người thân ở phương xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渴

khát:khát nước; khát vọng; thèm khát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
渴念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 渴念 Tìm thêm nội dung cho: 渴念