Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 战勤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战勤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 战勤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànqín] hậu cần; hậu cần chiến đấu。直接支援军队作战的各种勤务,如运送物资、伤员,带路送信,站岗放哨,维护交通,押送俘虏等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
战勤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 战勤 Tìm thêm nội dung cho: 战勤